AttributesАтрибуты属性Thuộc tính
✦AgilityЛовкость敏捷Nhanh nhẹn +92923
✦IntelligenceИнтеллект智力Trí tuệ +92923
✦StrengthСила力量Sức mạnh +92923
✦AgilityЛовкость敏捷Nhanh nhẹn +77%12
✦IntelligenceИнтеллект智力Trí tuệ +89%12
✦StrengthСила力量Sức mạnh +83%12
✦Agility per secondЛовкость в секунду每秒敏捷Nhanh nhẹn mỗi giây +38.449
✦Intelligence per secondИнтеллект в секунду每秒智力Trí tuệ mỗi giây +38.449
✦Strength per secondСила в секунду每秒力量Sức mạnh mỗi giây +38.449
✦Agility for KillЛовкость за убийство敏捷击杀Nhanh nhẹn mỗi lần tiêu diệt +0.987
✦Intelligence per killИнтеллект за убийство每次击杀智力Trí tuệ mỗi lần tiêu diệt +0.987
✦Strength per killСила за убийство击杀力量Sức mạnh mỗi lần tiêu diệt +0.987
✦Every 1 main stat gives additional fixed physical/magic damageКаждая 1 основная характеристика дает дополнительный фиксированный физический/магический урон每 1 个主要属性都会带来额外的固定物理/魔法伤害Mỗi 1 chỉ số chính sẽ gây thêm sát thương vật lý/ma thuật cố định +0.954
✦All attributesВсе характеристики全属性Toàn thuộc tính +1203
✦Armor strengthen success chance in the ForgeШанс усиления брони в ковке锻造中护甲强化成功率Tỉ lệ cường hóa giáp thành công ở Lò rèn +21.5%3
✦Income from agility when changing heroesДоход от ловкости при смене героя更换英雄时的敏捷收入Thu nhập từ nhanh nhẹn khi thay đổi anh hùng +65%3
✦Income from intelligence when changing heroesДоход от интеллекта при смене героя更换英雄时的智力收益Thu nhập từ trí tuệ khi thay đổi anh hùng +65%3
✦Power income when changing heroesДоход силы при смене героя更换英雄时的力量收益Thu nhập sức mạnh khi thay đổi anh hùng +65%3
✦Enhancement resource refund when dismantlingВозврат ресурсов заточки при разборе分解装备时返还的强化资源Hoàn trả tài nguyên cường hóa khi phân giải +20%2
✦Agility effect from potions on killЭффект ловкости от зелий за убийство药水对击杀的敏捷效果Hiệu ứng nhanh nhẹn từ thuốc khi tiêu diệt +50%1
✦All attributes per miniboss until the run ends (up to 10 minibosses)Все атрибуты за минибосса до конца забега (до 10 минибоссов)每击杀一个小首领获得全属性,持续至本局结束(最多10个小首领)Mọi thuộc tính cho mỗi trùm nhỏ đã hạ đến hết lượt chơi (tối đa 10 trùm nhỏ) +701
✦Base Agility per Hero LevelБаз. ловкость за уровень героя每个英雄等级的基础敏捷度Nhanh nhẹn cơ bản theo cấp độ anh hùng +51
✦Base intelligence per hero levelБаз. интеллект за уровень героя每个英雄等级的基础智力Trí tuệ cơ bản theo cấp độ anh hùng +51
✦Base Strength per hero levelБаз. сила за уровень героя每个英雄等级的基础力量Sức mạnh cơ bản theo cấp độ anh hùng +51
✦Damage while your lowest attribute is at least half your highestУрон, если наименьший атрибут составляет хотя бы половину наибольшего最低属性不低于最高属性的一半时,提高伤害Sát thương khi thuộc tính thấp nhất đạt ít nhất một nửa thuộc tính cao nhất +10%1
✦Depending on the increase in agility, gain an additional bonus of fixed damage from agility (highest level only)В зависимости от увеличения ловкости, получение дополнительного бонуса фиксированного урона от ловкости (только наивысший уровень)根据敏捷的增加,获得敏捷固定伤害的额外加成(仅限最高等级)Tùy thuộc vào mức độ nhanh nhẹn tăng lên, nhận thêm sát thương cố định từ nhanh nhẹn (chỉ ở cấp độ cao nhất) +11
✦Depending on the increase in intelligence, gain an additional bonus of fixed damage from intelligence (highest level only)В зависимости от увеличения интеллекта, получение дополнительного бонуса фиксированного урона от интеллекта (только наивысший уровень)根据智力的提升,获得智力固定伤害的额外加成(仅限最高等级)Tùy thuộc vào sự gia tăng trí tuệ, nhận thêm sát thương cố định từ trí tuệ (chỉ ở cấp độ cao nhất) +11
✦Depending on the increase in strength, gains an additional health bonus from strength (highest level only)В зависимости от увеличения силы, получает дополнительный бонус здоровья от силы (только наивысший уровень)根据力量的增加,从力量中获得额外的生命值加值(仅限最高级别)Tùy thuộc vào mức độ tăng sức mạnh, nhận thêm phần thưởng máu từ sức mạnh (chỉ ở cấp độ cao nhất) +11
✦Depending on your main attribute, after 2 minutes you will receive 1 of the following effects: With Strength as your main stat: Number of multiple shots and bounces +1, With Agility as your main stat: Number of multiple shots +2, With Intelligence as your main stat: bouncesВ зависимости от вашего основного атрибута через 2 минуты вы получите 1 из следующих эффектов: При силе как основной характеристике: Количество множественных выстрелов и отскоков +1, При ловкости как основной характеристике: Количество множественных выстрелов +2, При интеллекте как основной характеристике: отскоков根据你的主属性,2分钟后你将获得以下效果之一:以力量为主属性:连射和弹射数+1,以敏捷为主属性:连弹数+2,以智力为主属性:弹射Tùy thuộc vào thuộc tính chính của bạn, sau 2 phút, bạn sẽ nhận được 1 trong các hiệu ứng sau: Với Sức mạnh là chỉ số chính: Số lần bắn nhiều phát và nảy +1, Với Nhanh nhẹn là chỉ số chính: Số lần bắn nhiều lần +2, Với Trí tuệ là chỉ số chính của bạn: số lần nảy +11
✦Every 1 dexterity gives additional physical/magic fixed damageКаждая 1 ловкость дает дополнительный физический/магический фиксированный урон每 1 点敏捷都会带来额外的物理/魔法固定伤害Mỗi 1 kỹ năng sẽ gây thêm sát thương cố định vật lý/ma thuật +0.11
✦Every 1 intelligence gives additional physical/magic fixed damageКаждый 1 интеллект дает дополнительный физический/магический фиксированный урон每 1 点智力给予额外的物理/魔法固定伤害Mỗi 1 trí tuệ sẽ gây thêm sát thương cố định vật lý/ma thuật +0.11
✦Every 1 power gives additional physical/magic fixed damageКаждая 1 сила дает дополнительный физический/магический фиксированный урон每 1 点力量都会带来额外的物理/魔法固定伤害Mỗi 1 sức mạnh sẽ gây thêm sát thương cố định vật lý/ma thuật +0.11
✦For each Agility hero selected, the damage of Agility heroes increases (to a maximum of 50%)За каждого выбранного героя ловкости, урон героев ловкости повышается (максимум до 50%)每选择一个敏捷英雄,敏捷英雄的伤害就会增加(最多 50%)Đối với mỗi anh hùng Agility được chọn, sát thương của anh hùng Agility sẽ tăng lên (tối đa 50%) +5%1
✦For each intelligence hero selected, the damage of intelligence heroes increases (to a maximum of 50%)За каждого выбранного героя интеллекта, урон героев интеллекта повышается (максимум до 50%)每选择一个智力英雄,智力英雄的伤害就会增加(最多 50%)Đối với mỗi anh hùng trí tuệ được chọn, sát thương của anh hùng trí tuệ sẽ tăng lên (tối đa 50%) +5%1
✦For each power hero selected, the damage of power heroes increases (to a maximum of 50%)За каждого выбранного героя силы, урон героев силы повышается (максимум до 50%)对于每个选定的强力英雄,强力英雄的伤害都会增加(最多 50%)Đối với mỗi anh hùng sức mạnh được chọn, sát thương của anh hùng sức mạnh sẽ tăng lên (tối đa 50%) +5%1
✦Great Bloom damage after all unlocked artifacts trigger (minimum 4; cooldown: 12 sec.)Урон Великого цветения после всех открытых артефактов (минимум 4; перезарядка: 12 сек.)全部已解锁神器触发后的大绽放伤害(至少4件;冷却12秒)Sát thương Đại Nở Hoa sau khi mọi cổ vật đã mở kích hoạt (tối thiểu 4; hồi chiêu: 12 giây) +400%1
✦Increase in all characteristics when leveling upУвеличение всех характеристик при прокачке升级时所有特性都会增加Tăng tất cả các đặc tính khi lên cấp +50%1
✦Increased agility per hero level from wearing armorУсиление ловкости за уровень героя от надетой брони通过穿着护甲提高每个英雄等级的敏捷Tăng nhanh nhẹn cho mỗi cấp độ anh hùng khi mặc áo giáp +25%1
✦Increased agility when leveling upУвеличение ловкости при прокачке升级时敏捷提高Tăng nhanh nhẹn khi lên cấp +50%1
✦Increased intelligence per hero level from wearing armorУсиление интеллекта за уровень героя от надетой брони通过穿着护甲提高每个英雄等级的智力Tăng trí tuệ cho mỗi cấp độ anh hùng khi mặc áo giáp +25%1
✦Increased strength per hero level from wearing armorУсиление силы за уровень героя от надетой брони通过穿着护甲增加每个英雄等级的力量Tăng sức mạnh cho mỗi cấp độ anh hùng khi mặc áo giáp +25%1
✦Increased strength when pumpingУвеличение силы при прокачке升级时力量增加Tăng sức mạnh khi bơm +50%1
✦Increasing intelligence when leveling upУвеличение интеллекта при прокачке升级时增加智力Tăng trí tuệ khi lên cấp +50%1
✦Intelligence effect from potions per killЭффект интеллекта от зелий за убийство每次击杀药水的智力效果Hiệu ứng thông minh từ thuốc mỗi lần tiêu diệt +50%1
✦Large star chance on newly generated equipment attributesШанс большой звезды на характеристиках новой экипировки新生成装备属性的大星概率Tỷ lệ sao lớn trên thuộc tính trang bị mới +100%1
✦Power effect from potions per killЭффект силы от зелий за убийство每次击杀时药水的威力效果Hiệu ứng sức mạnh từ bình thuốc mỗi lần tiêu diệt +50%1
✦Reaching 100% increased Agility grants a fixed damage bonus from AgilityПри достижении 100% увеличения ловкости дается бонус фиксированного урона от ловкости敏捷提高 100% 可获得固定的敏捷伤害加成Đạt mức Agility tăng thêm 100% sẽ nhận được phần thưởng sát thương cố định từ Agility +5%1
✦Reaching 200% increased agility grants a fixed agility damage bonusПри достижении 200% увеличения ловкости дается бонус фиксированного урона от ловкости敏捷提高 200% 可获得固定的敏捷伤害加值Đạt mức tăng nhanh nhẹn 200% sẽ mang lại phần thưởng sát thương nhanh nhẹn cố định +10%1
✦Reaching 300% increase in agility grants a fixed damage bonus from agilityПри достижении 300% увеличения ловкости дается бонус фиксированного урона от ловкости敏捷提高 300% 可获得固定的敏捷伤害加成Đạt mức tăng nhanh nhẹn 300% sẽ mang lại phần thưởng sát thương cố định từ nhanh nhẹn +15%1
✦Reaching 400% increased Agility grants a fixed damage bonus from AgilityПри достижении 400% увеличения ловкости дается бонус фиксированного урона от ловкости敏捷度提高 400% 可获得固定的敏捷伤害加值Đạt mức Agility tăng thêm 400% sẽ nhận được phần thưởng sát thương cố định từ Agility +20%1
✦Reaching 500% increased agility grants a fixed agility damage bonusПри достижении 500% увеличения ловкости дается бонус фиксированного урона от ловкости敏捷提高 500% 可获得固定的敏捷伤害加值Đạt mức tăng nhanh nhẹn 500% sẽ mang lại phần thưởng sát thương nhanh nhẹn cố định +25%1
✦Share of the gap to the highest attribute gained by the lowestДоля разницы с сильнейшим атрибутом, получаемая самым слабым最低属性获得与最高属性差值的比例Phần chênh lệch với thuộc tính cao nhất được cộng cho thuộc tính thấp nhất +5%1
✦Upon reaching 100% increase in intelligence, a bonus of fixed damage from intelligence is givenПри достижении 100% увеличения интеллекта дается бонус фиксированного урона от интеллекта智力增加100%时,给予智力固定伤害加成Khi đạt mức tăng trí tuệ 100%, phần thưởng sát thương cố định từ trí tuệ sẽ được đưa ra +5%1
✦Upon reaching 200% increase in Intelligence, a fixed damage bonus from Intelligence is givenПри достижении 200% увеличения интеллекта дается бонус фиксированного урона от интеллекта当智力增加200%时,会获得固定的智力伤害加成Khi đạt mức tăng 200% về Trí tuệ, phần thưởng sát thương cố định từ Trí tuệ sẽ được đưa ra +10%1
✦Upon reaching 300% increase in intelligence, a bonus of fixed damage from intelligence is givenПри достижении 300% увеличения интеллекта дается бонус фиксированного урона от интеллекта智力提升300%时,给予智力固定伤害加成Khi đạt mức tăng trí tuệ 300%, phần thưởng sát thương cố định từ trí tuệ sẽ được đưa ra +15%1
✦Upon reaching 400% increase in intelligence, a bonus of fixed damage from intelligence is givenПри достижении 400% увеличения интеллекта дается бонус фиксированного урона от интеллекта智力增加400%时,给予智力固定伤害加成Khi đạt mức tăng trí tuệ 400%, phần thưởng sát thương cố định từ trí tuệ sẽ được đưa ra +20%1
✦Upon reaching 500% increase in intelligence, a bonus of fixed damage from intelligence is givenПри достижении 500% увеличения интеллекта дается бонус фиксированного урона от интеллекта智力提升500%时,给予智力固定伤害加成Khi đạt mức tăng trí tuệ 500%, phần thưởng sát thương cố định từ trí tuệ sẽ được đưa ra +25%1
✦Using Essence of Agility grants additional Agility per secondИспользование “Эссенции ловкости” дает дополнительную ловкость в секунду使用敏捷精华每秒可获得额外的敏捷Sử dụng Essence of Agility sẽ tăng thêm Agility mỗi giây +0.21
✦Using Essence of Intelligence gives additional intelligence per secondИспользование “Эссенции интеллекта” дает дополнительный интеллект в секунду使用“智力精华”每秒可获得额外智力Sử dụng “Tinh túy của trí tuệ” mang lại thêm trí tuệ mỗi giây +0.21
✦Using Essence of Strength grants additional strength per secondИспользование “Эссенции силы” дает дополнительную силу в секунду使用“力量精华”每秒可获得额外的力量Sử dụng “Tinh hoa sức mạnh” sẽ tăng thêm sức mạnh mỗi giây +0.21
✦Using the Book of Agility gives additional agilityИспользование “Книги ловкости” дает дополнительную ловкость使用“敏捷之书”可以提供额外的敏捷Sử dụng “Sách Nhanh Nhẹn” giúp tăng thêm nhanh nhẹn +11
✦Using the Book of Intelligence gives additional intelligenceИспользование “Книги интеллекта” дает дополнительный интеллект使用“智力之书”可以获得额外的智力Sử dụng “Sách thông minh” mang lại thêm trí tuệ +11
✦Using the Book of Strength gives additional strengthИспользование “Книги силы” дает дополнительную силу使用“力量之书”可以获得额外的力量Sử dụng “Sách Sức Mạnh” sẽ tăng thêm sức mạnh +11
✦When choosing base agility when leveling up, additional increase in agility (maximum 20 times)При выборе базовой ловкости при повышении уровня, дополнительное увеличение ловкости (максимум 20 раз)升级时选择基础敏捷时,敏捷额外增加(最多20倍)Khi chọn độ nhanh nhẹn cơ bản khi lên cấp, tăng thêm độ nhanh nhẹn (tối đa 20 lần) +2%1
✦When choosing base intelligence when leveling up, additional increase in intelligence (maximum 20 times)При выборе базового интеллекта при повышении уровня, дополнительное увеличение интеллекта (максимум 20 раз)升级时选择基础智力时,智力额外增加(最多20倍)Khi chọn trí tuệ cơ bản khi lên cấp, tăng thêm trí tuệ (tối đa 20 lần) +2%1
✦When choosing base strength when leveling up, additional increase in strength (maximum 20 times)При выборе базовой силы при повышении уровня, дополнительное увеличение силы (максимум 20 раз)升级时选择基础力量时,力量额外增加(最多20倍)Khi chọn sức mạnh cơ bản khi lên cấp, tăng thêm sức mạnh (tối đa 20 lần) +2%1
✦When reaching 100% increase in strength, a health bonus from strength is givenПри достижении 100% увеличения силы дается бонус здоровья от силы当力量增加100%时,会给予力量带来的生命值加成Khi đạt mức tăng sức mạnh 100%, phần thưởng máu từ sức mạnh sẽ được trao +5%1
✦When reaching 200% increase in strength, a health bonus from strength is givenПри достижении 200% увеличения силы дается бонус здоровья от силы当达到力量增幅200%时,给予力量带来的生命值加成Khi đạt mức tăng sức mạnh 200%, phần thưởng máu từ sức mạnh sẽ được trao +10%1
✦When reaching 300% increase in strength, a health bonus from strength is givenПри достижении 300% увеличения силы дается бонус здоровья от силы当达到力量增幅300%时,给予力量带来的生命值加成Khi đạt mức tăng sức mạnh 300%, phần thưởng máu từ sức mạnh sẽ được trao +15%1
✦When reaching 400% increase in strength, a health bonus from strength is givenПри достижении 400% увеличения силы дается бонус здоровья от силы当达到力量增幅400%时,给予力量带来的生命值加成Khi đạt mức tăng sức mạnh 400%, phần thưởng máu từ sức mạnh sẽ được nhận +20%1
✦When reaching 500% increase in strength, a health bonus from strength is givenПри достижении 500% увеличения силы дается бонус здоровья от силы当达到力量增幅500%时,给予力量带来的生命值加成Khi đạt mức tăng sức mạnh 500%, phần thưởng máu từ sức mạnh sẽ được trao +25%1
CoefficientsКоэффициенты系数Hệ số
✦Damage factor IКоэффициент урона I伤害系数IHệ số sát thương I +8123283
✦Agility coefficientКоэффициент ловкости敏捷系数Hệ số nhanh nhẹn +63103265
✦Intellect coefficientКоэффициент интеллекта智力系数Hệ số trí tuệ +64303265
✦Strength coefficientКоэффициент силы力量系数Hệ số sức mạnh +63423265
✦Damage factor IIКоэффициент урона II伤害系数IIHệ số sát thương II +147752
✦Final damage ratioФинальный коэффициент урона最终伤害率Hệ số sát thương cuối cùng +966233
✦Health coefficientКоэффициент здоровья生命值系数Hệ số máu +9308
✦Depending on the damage factor, gain an additional damage factor of 2 (highest level only)В зависимости от коэффициента урона, получение дополнительного коэффициента урона 2 (только наивысший уровень)根据伤害系数,获得额外的伤害系数 2(仅限最高级别)Tùy thuộc vào hệ số sát thương, nhận thêm hệ số sát thương là 2 (chỉ ở cấp độ cao nhất) +11
✦Depending on the minimum bonus of the previous four blessings, it receives a coefficient of all characteristics and threshold enhancementsВ зависимости от минимального бонуса предыдущих четырех благословений получает коэффициент всех характеристик и пороговые усиления根据前四种祝福的最低加成,它获得所有特性和阈值增强的系数。Tùy thuộc vào mức thưởng tối thiểu của bốn phước lành trước đó, nó sẽ nhận được hệ số của tất cả các đặc điểm và mức nâng cao ngưỡng +11
✦Evolution Stage 1–6 Damage Coefficient IКоэффициент урона I от стадий Эволюции 1–6进化第1至6阶段的伤害系数IHệ Số Sát Thương I Tiến Hóa Giai Đoạn 1–6 +30%1
✦Evolution Stage 7 Damage Coefficient IКоэффициент урона I от стадии Эволюции 7进化第7阶段的伤害系数IHệ Số Sát Thương I Tiến Hóa Giai Đoạn 7 +60%1
✦For every 10% increase in agility, gains +50 physical damage coefficient. Maximum: 5000За каждые 10% увеличения ловкости получает +50 к коэффициенту физического урона. Максимум: 5000敏捷每增加10%,物理伤害系数+50。最大值:5000。Cứ tăng 10% nhanh nhẹn, nhận được +50 hệ số sát thương vật lý. Tối đa: 5000 +11
✦For every 10% increase in intelligence, gains +50 to the magic damage coefficient. Maximum: 5000За каждые 10% увеличения интеллекта получает +50 к коэффициенту магического урона. Максимум: 5000智力每增加10%,魔法伤害系数+50。最大值:5000。Cứ tăng 10% trí tuệ, sẽ tăng +50 hệ số sát thương phép. Tối đa: 5000 +11
✦For every 10% increase in strength, gains +10 damage coefficient. Maximum: 1000За каждые 10% увеличения силы получает +10 к коэффициенту урона. Максимум: 1000力量每增加10%,伤害系数+10。最大值:1000。Cứ tăng 10% sức mạnh, tăng hệ số sát thương +10. Tối đa: 1000 +11
✦Magic Damage RatioКоэффициент магического урона魔法伤害比例Tỷ lệ sát thương phép thuật +1281
✦Opened Nature Spheres grant Agility coefficient: up to 100 all opened spheres give +1.5 each; up to 200 +1.2 each; up to 300 +1 each; up to 400 +0.9 each; 401+ +0.85 eachОткрытые сферы Природы дают коэффициент Ловкости: до 100 сфер все по +1,5; до 200 все по +1,2; до 300 все по +1; до 400 все по +0,9; 401+ все по +0,85已开启的自然球提供敏捷系数:100个以内全部每个+1.5;200个以内全部每个+1.2;300个以内全部每个+1;400个以内全部每个+0.9;401个以上全部每个+0.85。Quả cầu Thiên nhiên đã mở cho hệ số Nhanh nhẹn: đến 100 tất cả mỗi quả +1,5; đến 200 tất cả mỗi quả +1,2; đến 300 tất cả mỗi quả +1; đến 400 tất cả mỗi quả +0,9; 401+ tất cả mỗi quả +0,85 +11
✦Opened Nature Spheres grant Intelligence coefficient: up to 100 all opened spheres give +1.5 each; up to 200 +1.2 each; up to 300 +1 each; up to 400 +0.9 each; 401+ +0.85 eachОткрытые сферы Природы дают коэффициент Интеллекта: до 100 сфер все по +1,5; до 200 все по +1,2; до 300 все по +1; до 400 все по +0,9; 401+ все по +0,85已开启的自然球提供智力系数:100个以内全部每个+1.5;200个以内全部每个+1.2;300个以内全部每个+1;400个以内全部每个+0.9;401个以上全部每个+0.85。Quả cầu Thiên nhiên đã mở cho hệ số Trí tuệ: đến 100 tất cả mỗi quả +1,5; đến 200 tất cả mỗi quả +1,2; đến 300 tất cả mỗi quả +1; đến 400 tất cả mỗi quả +0,9; 401+ tất cả mỗi quả +0,85 +11
✦Opened Nature Spheres grant Strength coefficient: up to 100 all opened spheres give +1.5 each; up to 200 +1.2 each; up to 300 +1 each; up to 400 +0.9 each; 401+ +0.85 eachОткрытые сферы Природы дают коэффициент Силы: до 100 сфер все по +1,5; до 200 все по +1,2; до 300 все по +1; до 400 все по +0,9; 401+ все по +0,85已开启的自然球提供力量系数:100个以内全部每个+1.5;200个以内全部每个+1.2;300个以内全部每个+1;400个以内全部每个+0.9;401个以上全部每个+0.85。Quả cầu Thiên nhiên đã mở cho hệ số Sức mạnh: đến 100 tất cả mỗi quả +1,5; đến 200 tất cả mỗi quả +1,2; đến 300 tất cả mỗi quả +1; đến 400 tất cả mỗi quả +0,9; 401+ tất cả mỗi quả +0,85 +11
✦Physical Damage RatioКоэффициент физического урона物理伤害比例Tỷ lệ sát thương vật lý +1281
✦When the damage coefficient reaches 100, a damage coefficient of 2 is givenПри достижении 100 коэффициента урона дается коэффициента урона 2当伤害系数达到100时,给出伤害系数2Khi hệ số sát thương đạt 100, hệ số sát thương là 2 +50%1
✦When the damage coefficient reaches 1000, a damage coefficient of 2 is givenПри достижении 1000 коэффициента урона дается коэффициента урона 2当伤害系数达到1000时,给予伤害系数2Khi hệ số sát thương đạt 1000, hệ số sát thương là 2 +500%1
✦When the damage coefficient reaches 300, a damage coefficient of 2 is givenПри достижении 300 коэффициента урона дается коэффициента урона 2当伤害系数达到300时,给予伤害系数2Khi hệ số sát thương đạt 300, hệ số sát thương là 2 +100%1
✦When the damage coefficient reaches 500, a damage coefficient of 2 is givenПри достижении 500 коэффициента урона дается коэффициента урона 2当伤害系数达到500时,给予伤害系数2Khi hệ số sát thương đạt 500, hệ số sát thương là 2 +300%1
Damage & critsУрон и криты伤害与暴击Sát thương & chí mạng
✦DamageУрон伤害Sát thương +133016
✦Final DamageФинальный урон最终伤害Sát thương cuối cùng +26%13
✦Attack DamageУрон от атаки攻击力Sát thương tấn công +787.22%12
✦Magic Crit ChanceШанс магического крита魔法暴击率Cơ hội chí mạng phép thuật +20.6%10
✦Physical Crit ChanceШанс физического крита物理暴击率Cơ hội chí mạng vật lý +15.6%9
✦Fixed magic damageФиксированный магический урон固定魔法伤害Sát thương phép thuật cố định +14408
✦Fixed physical damageФиксированный физический урон固定物理伤害Sát thương vật lý cố định +14408
✦Magic Critical DamageМагический критический урон魔法暴击伤害Sát thương chí mạng phép thuật +55.6%7
✦Reduced incoming damageСнижение входящего урона减少传入伤害Giảm sát thương nhận vào +12.6%7
✦Damage per secondУрон в секунду每秒伤害Sát thương mỗi giây +42.36
✦Physical Critical DamageФизический критический урон物理暴击伤害Sát thương chí mạng vật lý +30.6%6
✦Damage in Corruption modeУрон в режиме скверности秽恶模式中的伤害Sát thương trong chế độ Ô Uế +48.5%5
✦Armor PenetrationПробитие брони护甲穿透Xuyên giáp +13%4
✦Magic armor penetrationПробитие магической брони魔法护甲穿透Xuyên giáp phép +20%4
✦Final magic critical damageФинальный магический критический урон最终魔法暴击伤害Sát thương chí mạng cuối cùng của phép thuật +9%3
✦Final physical critical damageФинальный физический критический урон最终物理暴击伤害Sát thương chí mạng cuối cùng +9%3
✦Final damage per hero swap (max 10%)Финальный урон за каждую смену героя (макс. 10%)每次更换英雄的最终伤害(最高10%)Sát thương cuối cùng mỗi lần đổi hero (tối đa 10%) +2.5%2
✦Passive artifact damageУрон пассивных артефактов被动神器伤害Sát thương cổ vật thụ động +11.2%2
✦Using the Final Artifact gives additional final damageИспользование “Финального артефакта” дает дополнительный финальный урон使用“最终神器”会造成额外的最终伤害Sử dụng “Cổ vật cuối cùng” sẽ tăng thêm sát thương cuối cùng +1%2
✦Additional damage recorded by the Hourglass of AgonyДополнительный запоминаемый урон Песочных Часов Агонии苦痛沙漏额外记录伤害Sát thương ghi nhận bổ sung của Đồng Hồ Cát Thống Khổ +8%1
✦Additional Ice Staff magical damage amplificationДополнительное усиление магического урона Ледяного Посоха冰法杖额外魔法伤害加深Khuếch đại sát thương phép bổ sung của Gậy Băng +7%1
✦Additional physical and magic armor penetration for passive artifactsДополнительное пробитие физической и магической брони пассивными артефактами被动神器额外物理与魔法护甲穿透Xuyên giáp vật lý và giáp phép bổ sung của cổ vật bị động +20%1
✦Additional Resonance Chain shared damageДополнительный переносимый урон Цепи Резонанса共鸣锁链额外传递伤害Sát thương chia sẻ bổ sung của Xích Cộng Hưởng +6%1
✦Additional share of hero damage, health and armor inherited by companionДоп. доля урона, здоровья и брони героя, наследуемая компаньоном伙伴额外继承英雄伤害、生命值和护甲的比例Tỷ lệ sát thương, máu và giáp của tướng mà bạn đồng hành kế thừa thêm +5%1
✦Artifact damage against bosses, mini-bosses, challengers, and trial enemiesУрон артефактов боссам, мини-боссам, претендентам и противникам испытаний被动神器对首领、小首领、挑战者和试炼敌人的伤害Sát thương cổ vật lên trùm, trùm nhỏ, kẻ thách đấu và kẻ địch thử thách +30%1
✦Astral Compass return wave damageУрон возвратной волны Астрального Компаса星界罗盘回返波伤害Sát thương sóng quay về của La Bàn Tinh Tú +40%1
✦Attack damage from maximum healthУрон атаки от макс. здоровья最大生命值转化为攻击伤害的比例Sát thương tấn công từ máu tối đa +2%1
✦Companion damage against bossesУрон компаньона по боссам伙伴对首领伤害Sát thương đồng hành lên trùm +10%1
✦Companion magic damage reductionСнижение магического урона по компаньону伙伴受到的魔法伤害降低Giảm sát thương phép lên đồng hành +10%1
✦Damage against enemies below 30% healthУрон по врагам со здоровьем ниже 30对生命值低于30%的敌人造成的伤害Sát thương lên kẻ địch còn dưới 30% máu +12%1
✦Damage amplification cap from kills (+1% per 100 kills, kept on hero change)Предел усиления урона за убийства (+1% за каждые 100 убийств, не сбрасывается при смене героя)击杀提供的伤害增幅上限(每 100 次击杀 +1%,更换英雄不重置)Giới hạn khuếch đại sát thương từ hạ gục (+1% mỗi 100 hạ gục, không mất khi đổi tướng) +35%1
✦Damage amplification per 10% of missing healthУсиление урона за каждые 10% недостающего здоровья每损失 10% 生命值获得伤害增幅Khuếch đại sát thương cho mỗi 10% máu đã mất +7%1
✦Damage for the first 30s of the final fight per miniboss killed (up to 10 minibosses)Урон на первые 30 сек. финального боя за минибосса (до 10 минибоссов)最终战前30秒内,每击杀过一个小首领获得伤害加成(最多10个小首领)Sát thương trong 30 giây đầu trận cuối cho mỗi trùm nhỏ đã hạ (tối đa 10 trùm nhỏ) +1.8%1
✦Damage increaseУвеличение урона伤害提升Tăng sát thương +40%1
✦Damage of a different passive artifact against a target marked for 3 secУрон другого пассивного артефакта по цели, отмеченной на 3 сек另一件被动神器对被标记3秒的目标造成的伤害Sát thương của cổ vật bị động khác lên mục tiêu bị đánh dấu trong 3 giây +14%1
✦Damage per Blessing of TimeУрон за каждое Благословение времени每个时间祝福的伤害Sát thương mỗi phước lành của thời gian +2%1
✦Damage per Corruption empowermentУрон за каждое усиление скверны每级秽恶强化的伤害Sát thương mỗi cấp cường hóa Ô Uế +1%1
✦Damage per hero levelУрон за уровень героя每个英雄等级的伤害Sát thương theo cấp độ anh hùng +101
✦Damage per killУрон за убийство每次击杀伤害Sát thương mỗi lần giết +0.11
✦Damage per owned UR blessingУрон за каждое UR-благословение每拥有一个UR祝福提升伤害Sát thương mỗi phước lành UR sở hữu +0.3%1
✦Damage to bossesУрон боссам对首领的伤害Sát thương lên trùm +25%1
✦Damage to chestsУрон по сундукам对木桩挑战的伤害Sát thương cho rương +20%1
✦Damage to creeps at difficulty 5-1 and aboveУрон по крипам на сложности 5-1 и выше5-1及以上难度对小兵的伤害Sát thương lên lính từ độ khó 5-1 trở lên +10%1
✦Damage to Crystal ImperiaУрон по Кристальной Империи对水晶帝国的伤害Sát thương lên Crystal Imperia +5%1
✦Damage to elite monstersУрон элитным монстрам对精英怪物的伤害Sát thương lên quái tinh anh +25%1
✦Damage to monsters Wood TrialsУрон по монстрам Испытания дерева对假人试炼Gây sát thương lên quái vật +15%1
✦Damage to normal monstersУрон обычным монстрам对普通怪物的伤害Sát thương lên quái thường +25%1
✦Each ultimate activation grants a stack of +2% attack speed and damage amplification for 8s (max stacks)Применение ульта даёт стак +2% скорости атаки и усиления урона на 8 сек. (макс. стаков)每次终极技能发动获得 1 层 +2% 攻击速度和伤害增幅,持续 8 秒(最大层数)Mỗi lần kích hoạt tuyệt kỹ nhận 1 cộng dồn +2% tốc độ đánh và khuếch đại sát thương trong 8 giây (tối đa cộng dồn) +91
✦Extra inheritance of hero physical critical statsДополнительное наследование физического крита героя额外继承英雄物理暴击属性Kế thừa thêm chỉ số chí mạng vật lý của anh hùng +10%1
✦Fixed magic damageФиксированный магический урон固定魔法伤害Sát thương phép thuật cố định +8%1
✦Fixed physical damageФиксированный физический урон固定物理伤害Sát thương vật lý cố định +8%1
✦For each change of hero, receives an increase in fixed physical/magic damage (maximum 10 times)За каждую смену героя, получает повышение фиксированного физического/магического урона (максимально 10 раз)每次更换英雄,固定物理/魔法伤害增加(最多10倍)Với mỗi lần thay đổi anh hùng, sẽ nhận được mức tăng sát thương vật lý/ma thuật cố định (tối đa 10 lần) +5%1
✦For each enemy within a radius of 800, Reduces incoming. damage (maximum 10 enemies, this buff refreshes every 5 seconds)За каждого врага в радиусе 800, Уменьшение входящ. урона (максимально 10 врагов, этот бафф обновляется каждые 5 секунд)800 半径内每有一个敌人,就会减少来袭。伤害(最多 10 个敌人,该增益每 5 秒刷新一次)Đối với mỗi kẻ địch trong bán kính 800, Giảm khả năng tiếp cận. sát thương (tối đa 10 kẻ địch, buff này làm mới sau mỗi 5 giây) +0.51
✦For each profile level gives an increase in magic damage (maximum 50%)За каждый уровень профиля дает увеличение магического урона (максимально 50%)每个配置文件级别都会增加魔法伤害(最大 50%)Đối với mỗi cấp độ hồ sơ sẽ tăng sát thương phép thuật (tối đa 50%) +0.5%1
✦For each profile level gives an increase in physical damage (maximum 50%)За каждый уровень профиля дает увеличение физического урона (максимально 50%)每个配置文件级别都会增加物理伤害(最大 50%)Đối với mỗi cấp độ hồ sơ sẽ tăng sát thương vật lý (tối đa 50%) +0.5%1
✦For each selected universal hero, the damage of universal heroes increases (up to a maximum of 50%)За каждого выбранного универсального, героя урон универсальных героев повышается (максимум до 50%)对于每个选定的通用英雄,通用英雄的伤害会增加(最高可达 50%)Đối với mỗi anh hùng phổ quát được chọn, sát thương của anh hùng phổ quát sẽ tăng lên (tối đa 50%) +5%1
✦For every 1% chance of a physical/magical crit, receives +2% damage from a physical/magical crit. Maximum: 150За каждые 1% шанса физического / магического крита получает +2% урона от физического / магического крита. Максимум: 150每增加 1% 的物理/魔法暴击几率,物理/魔法暴击造成的伤害+2%。最大值:150%。Với mỗi 1% cơ hội gây ra đòn chí mạng vật lý/ma thuật, nhận được +2% sát thương từ đòn chí mạng vật lý/ma thuật. Tối đa: 150 +11
✦For every enemy within 800 radius, increases damage (maximum 10 enemies, this buff refreshes every 5 seconds)За каждого врага в радиусе 800, увеличивает урон (максимально 10 врагов, этот бафф обновляется каждые 5 секунд)对于 800 半径内的每个敌人,增加伤害(最多 10 个敌人,该增益每 5 秒刷新一次)Đối với mỗi kẻ địch trong bán kính 800, tăng sát thương (tối đa 10 kẻ địch, buff này làm mới sau mỗi 5 giây) +11
✦Hero damage against the companion's marked targetУрон героя по отмеченной компаньоном цели英雄对伙伴标记目标的伤害Sát thương anh hùng lên mục tiêu đồng hành đánh dấu +3%1
✦Hero damage while a shield is activeУрон героя, пока действует щит护盾生效期间的英雄伤害Sát thương anh hùng khi có khiên +8%1
✦Increased damage to monsters in the post-game arenaУвеличение урона по монстрам послеигровой арены增加赛后存档挑战中对怪物的伤害Tăng sát thương lên quái vật trong đấu trường sau trận đấu +20%1
✦Magical damage for 3 sec. after a dashМагический урон на 3 сек. после рывка位移后3秒内的魔法伤害Sát thương phép trong 3 giây sau khi lướt +20%1
✦Magical damage while above 70% manaМагический урон при мане выше 70魔法值高于70%时的魔法伤害Sát thương phép khi còn trên 70% năng lượng +15%1
✦Magical spell damage against targets with no other enemies within 350 rangeУрон магических заклинаний по изолированной цели对周围350范围内无其他敌人的目标造成的魔法技能伤害Sát thương phép của kỹ năng lên mục tiêu không có kẻ địch khác trong phạm vi 350 +30%1
✦Magical spell damage per +100% attack speed (max +150%)Урон магических заклинаний за +100% скорости атаки (макс. +150%)每增加100%攻击速度提供的魔法技能伤害(最高+150%)Sát thương phép của kỹ năng mỗi +100% tốc độ đánh (tối đa +150%) +20%1
✦Max bonus damage against one target (+1% per hit up to 4 times/s, lost after 3s without hits)Макс. бонус урона по одной цели (+1% за попадание до 4 раз/сек., пропадает после 3 сек. без попаданий)对同一目标的伤害加成上限(每次命中增加1%,每秒最多4次,连续3秒未命中后消失)Giới hạn sát thương cộng thêm lên một mục tiêu (+1% mỗi lần trúng, tối đa 4 lần/giây, mất sau 3 giây không đánh trúng) +18%1
✦Max bonus damage for the first 30s of a wave (+1% per 200 kills in the previous wave)Макс. бонус урона на первые 30 сек. волны (+1% за 200 убийств прошлой волны)每波前30秒的伤害加成上限(上一波每击杀200个敌人增加1%)Giới hạn sát thương cộng thêm trong 30 giây đầu đợt (+1% mỗi 200 mạng ở đợt trước) +18%1
✦Maximum passive artifact damage bonusМаксимальный бонус урона пассивного артефакта被动神器伤害加成上限Giới hạn thưởng sát thương cổ vật thụ động +21%1
✦Once per match the throne survives lethal damage: stays at 1 HP, becomes invulnerable for 8 sec and restores 25% healthОдин раз за матч трон переживает смертельный урон: остаётся с 1 HP, получает неуязвимость на 8 сек и восстанавливает 25% здоровья每场比赛一次,王座在受到致命伤害时存活:保留1点生命,获得8秒无敌并恢复25%生命Một lần mỗi trận, ngai vàng sống sót qua đòn chí mạng: còn 1 HP, bất tử trong 8 giây và hồi 25% máu +11
✦Outgoing damage in the next game per consecutive win (separate streak per difficulty, any floor; resets on defeat)Исходящий урон в следующей игре за каждую победу подряд (серия своя на каждой сложности, этаж не важен; сбрасывается при поражении)每次连胜使下一场比赛的输出伤害提升(每个难度单独计算连胜,楼层不限;失败时重置)Sát thương gây ra trong trận sau cho mỗi chiến thắng liên tiếp (chuỗi riêng cho từng độ khó, tầng nào cũng được; đặt lại khi thua) +10%1
✦Outgoing damage while standing still (~3 sec)Исх. урон в стойке (без движения ~3 сек)静止时的输出伤害(约3秒)Sát thương gây ra khi đứng yên (~3 giây) +60%1
✦Passive artifact damage per unlocked artifactУрон пассивного артефакта за каждый открытый артефакт每件已解锁神器提供的被动神器伤害Sát thương cổ vật thụ động theo mỗi cổ vật đã mở khóa +3.5%1
✦Physical damage for 3 sec. after a dashФизический урон на 3 сек. после рывка位移后3秒内的物理伤害Sát thương vật lý trong 3 giây sau khi lướt +10%1
✦Physical damage while above 70% healthФизический урон при здоровье выше 70生命值高于70%时的物理伤害Sát thương vật lý khi còn trên 70% máu +10%1
✦Summon damage against targets at 80% health or aboveУрон призывов целям с 80% здоровья или выше召唤物对生命值不低于80%的目标造成的伤害Sát thương của đơn vị triệu hồi lên mục tiêu còn ít nhất 80% máu +14%1
✦Using the Amplification Artifact provides an additional damage boostИспользование “Артефакта усиления” дает дополнительное усиление урона使用“增幅神器”可提供额外的伤害提升Sử dụng “Cổ vật Khuếch đại” sẽ tăng thêm sát thương +0.5%1
✦Using the Fixed Damage Artifact gives an additional boost to fixed damageИспользование “Артефакта фиксированного урона” дает дополнительное усиление фиксированного урона使用“固定伤害神器”可以额外提升固定伤害Sử dụng “Tạo tác sát thương cố định” sẽ tăng thêm sát thương cố định +0.5%1
✦When choosing a physical critical damage bonus, additional physical critical damage is givenПри выборе бонуса физического критического урона, дается дополнительный физический критический урон当选择物理暴击伤害加成时,会给予额外的物理暴击伤害Khi chọn phần thưởng sát thương chí mạng vật lý, sát thương vật lý bổ sung sẽ được đưa ra +2%1
✦When choosing the damage bonus from multiple arrows, additional damage from multiple arrows is givenПри выборе бонуса урона от множественных стрел, дается дополнительный урон от множественных стрел选择多箭伤害加成时,会给予多箭额外伤害Khi chọn phần thưởng sát thương từ nhiều mũi tên, sát thương bổ sung từ nhiều mũi tên sẽ được đưa ra +3%1
✦When choosing the magic critical damage bonus, additional magic critical damage is givenПри выборе бонуса магического критического урона, дается дополнительный магический критический урон选择魔法暴击伤害加成时,给予额外的魔法暴击伤害Khi chọn phần thưởng sát thương chí mạng phép thuật, sát thương chí mạng phép thuật bổ sung sẽ được đưa ra +2%1
✦When selecting the bounce damage bonus, additional bounce damage is givenПри выборе бонуса урона отскоков, дается дополнительный урон отскоков选择弹射伤害加成时,会给予额外的弹射伤害Khi chọn phần thưởng sát thương nảy, sát thương nảy bổ sung sẽ được đưa ra +3%1
✦Win streak damage bonus capПредел бонуса урона за серию побед连胜伤害加成上限Giới hạn thưởng sát thương chuỗi thắng +50%1
AttackАтака攻击Tấn công
✦Attack speedСкорость атаки攻击速度Tốc độ tấn công +164%8
✦Attack rangeДальность атаки攻击范围Phạm vi tấn công +2606
✦Attack rangeДальность атаки攻击范围Phạm vi tấn công +5%1
✦Each time you level up, gain attack speed (max 100 times)При каждом повышении уровня прибавка скорости атаки (максимально 100 раз)每次升级时,获得攻击速度(最多 100 次)Mỗi khi bạn lên cấp, nhận được tốc độ tấn công (tối đa 100 lần) +5%1
✦Each time you level up, gain base attack speed (max 100 times)При каждом повышении уровня получение базовой скорости атаки (максимально 100 раз)每次升级时,获得基础攻击速度(最多 100 倍)Mỗi khi bạn lên cấp, nhận được tốc độ tấn công cơ bản (tối đa 100 lần) +0.51
✦Normal attack healing with 3 red gemsЛечение обычной атакой при 3 красных камнях镶嵌3颗红色宝石时的普通攻击治疗Hồi máu đòn đánh thường khi có 3 ngọc đỏ +0.3%1
Defense & sustainЗащита и живучесть防御与生存Phòng thủ & hồi phục
✦ArmorБроня护甲Giáp +13715
✦HealthЗдоровье生命值Máu +290615
✦Health per secondЗдоровье в секунду每秒生命值Máu mỗi giây +42.36
✦Reduced store update costsСнижение затрат на обновление магазина降低商店更新成本Giảm chi phí cập nhật cửa hàng +21%3
✦Cooldown reductionСокращение времени восстановления冷却缩减Giảm thời gian hồi chiêu +18%2
✦HealthЗдоровье生命值Máu +13%2
✦Hero respawn time reductionСокращение времени возрождения героя英雄复活时间减少Giảm thời gian hồi sinh anh hùng +22
✦Mana regenerationРегенерация маны法力恢复Tái tạo mana +52
✦Reduced experience test cooldownСнижение времени перезарядки испытания на опыт减少经验挑战冷却时间Giảm thời gian hồi chiêu của bài kiểm tra kinh nghiệm +30%2
✦Reduced Gold Challenge cooldownСнижение времени перезарядки золотого испытания减少黄金挑战冷却时间Giảm thời gian hồi chiêu của Thử thách vàng +30%2
✦Reduced Soul Challenge cooldownСнижение времени перезарядки испытания на души减少灵魂挑战冷却时间Giảm thời gian hồi chiêu của Thử thách Linh hồn +30%2
✦Armor sets count as completed earlier (pieces)Наборы брони считаются собранными раньше (предметов)套装提前视为集齐(件数)Bộ giáp được tính là hoàn thành sớm hơn (món) +21
✦Armored Sphere per victory (up to 15/day)Бронированная сфера за победу (до 15 в день)每次胜利获得装甲宝珠(每天最多15次)Quả Cầu Giáp mỗi trận thắng (tối đa 15/ngày) +11
✦ArmorБроня护甲Giáp +5%1
✦Artifact Change cost growth reductionСнижение роста стоимости смены артефакта神器更换费用增幅降低Giảm mức tăng chi phí đổi cổ vật +1001
✦Auto-victory token: 25 wins on a floor unlock a 50% chance to gain a token (up to 5). Spend it for an instant win on a cleared floor (-60% experience, -50% armor)Жетон автопобеды: 25 побед на этаже открывают 50% шанс получить жетон (до 5). Потратьте его на мгновенную победу на пройденном этаже (−60% опыта, −50% брони)自动胜利令牌:在某层胜利25次后,之后每次胜利有50%几率获得令牌(最多5个)。可用于在已通关的层数立即胜利(经验-60%,护甲-50%)Token tự thắng: thắng 25 lần ở một tầng mở khóa 50% cơ hội nhận token (tối đa 5). Dùng để thắng ngay ở tầng đã qua (-60% kinh nghiệm, -50% giáp) +11
✦Barrier after losing 15% maximum health from one hitБарьер после потери 15% максимального здоровья одним ударом单次损失15%最大生命值后获得的护盾Lá chắn sau khi mất 15% máu tối đa bởi một đòn +16%1
✦Below 30% health restores 25% health every N secondsНиже 30% здоровья раз в N сек. восстанавливает 25% здоровья生命值低于 30% 时每 N 秒恢复 25% 生命值Dưới 30% máu, hồi 25% máu mỗi N giây +351
✦Bonus items from the Armor ChestДополнительные предметы из Сундука с бронёй黄金装备宝箱额外物品Vật phẩm bổ sung từ Hộp trang bị vàng +11
✦Chest spawn time -8 secВремя появления сундуков -8 сек宝箱生成时间 -8 秒。Thời gian xuất hiện rương -8 giây -81
✦Companion respawn time reductionСокращение возрождения компаньона伙伴复活时间缩短Giảm thời gian hồi sinh đồng hành +20%1
✦Cooldown reduction after 4 different artifacts within 8 sec. (effect cooldown: 10 sec.)Сокращение перезарядок после 4 разных артефактов за 8 сек. (перезарядка эффекта: 10 сек.)8秒内触发4件不同神器后的冷却缩减(效果冷却10秒)Giảm hồi chiêu sau 4 cổ vật khác nhau trong 8 giây (hồi hiệu ứng: 10 giây) +45%1
✦Duration reduction for trips up to 2 hoursСокращение длительности походов до 2 часов不超过2小时远征的耗时降低Giảm thời gian chuyến đi tối đa 2 giờ +12%1
✦Expedition duration reductionСокращение длительности экспедиций远征耗时降低Giảm thời gian viễn chinh +8%1
✦Expedition refresh cost reductionСнижение цены обновления экспедиций远征刷新费用降低Giảm phí làm mới viễn chinh +20%1
✦Free refresh cooldown reduction (hours)Сокращение ожидания бесплатного обновления (ч)免费刷新等待时间缩短(小时)Giảm thời gian chờ làm mới miễn phí (giờ) +41
✦Healing received while below 40% healthПолучаемое лечение при здоровье ниже 40生命值低于40%时的受治疗效果Lượng hồi máu nhận được khi còn dưới 40% máu +25%1
✦Health per hero levelЗдоровье за уровень героя每个英雄等级的生命值Máu theo cấp độ anh hùng +101
✦Health per killЗдоровье за убийство每次击杀时的生命值Máu mỗi lần giết +0.11
✦Hero armor while the companion is aliveБроня героя при живом компаньоне伙伴存活时英雄护甲Giáp anh hùng khi đồng hành còn sống +101
✦Higher rarity chance from the Armor ChestШанс повышенной редкости из Сундука с бронёй黄金装备宝箱更高稀有度几率Cơ hội độ hiếm cao hơn từ Hộp trang bị vàng +25%1
✦Increased Health RecoveryУсиление восстановления здоровья增加生命恢复Tăng cường hồi máu +7%1
✦Longest other artifact cooldown reduction when a level 5 artifact triggersСокращение самого долгого чужого кулдауна артефактом 5-го уровня5级神器触发时缩短另一件神器的最长剩余冷却Giảm hồi chiêu còn lại dài nhất của cổ vật khác khi cổ vật cấp 5 kích hoạt +0.651
✦Magic armorМагическая броня魔法护甲Giáp phép +101
✦Max-health shield for 8s after killing a miniboss (does not stack)Щит от макс. здоровья на 8 сек. за убийство минибосса (не складывается)击杀小首领后获得持续8秒的最大生命值护盾(不叠加)Khiên theo máu tối đa trong 8 giây sau khi hạ trùm nhỏ (không cộng dồn) +10%1
✦Maximum overhealing barrierМаксимальный барьер от избыточного лечения溢出治疗护盾上限Giới hạn lá chắn từ hồi máu dư +7%1
✦Other green gem cooldown reductionСокращение перезарядки остальных зелёных камней其他绿色宝石冷却缩短Giảm hồi chiêu ngọc xanh lá khác +11
✦Overhealing converted into a 5 sec. barrierИзбыточное лечение, превращаемое в барьер на 5 сек转化为持续5秒护盾的溢出治疗比例Hồi máu dư được chuyển thành lá chắn trong 5 giây +65%1
✦Passive artifact cooldown reductionСокращение перезарядки пассивных артефактов被动神器冷却缩减Giảm hồi chiêu cổ vật thụ động +14%1
✦Reduced mana cost for dash (D)Снижение расхода маны на рывок (D)减少冲刺的法力消耗 (D)Giảm năng lượng tiêu hao khi lướt (D) +51
✦Remaining cooldown reduction for all passive artifacts per purchased W levelСокращение оставшихся перезарядок всех пассивных артефактов за купленный уровень W每购买1级W时所有被动神器的剩余冷却缩短Giảm hồi chiêu còn lại của mọi cổ vật bị động mỗi cấp W đã mua +0.61
✦Shield based on hero maximum healthЩит от максимального здоровья героя护盾占英雄最大生命值Lá chắn theo máu tối đa anh hùng +5%1
✦Strong-hit barrier cooldownПерезарядка барьера после сильного удара强击护盾冷却时间Hồi chiêu lá chắn sau đòn đánh mạnh +121
✦The upgrade cost when changing a hero has been reducedСтоимость обновления при смене героя снижена更换英雄时的升级成本已降低Chi phí nâng cấp khi thay đổi anh hùng đã giảm +25%1
✦When choosing an armor bonus, additional armor is givenПри выборе бонуса брони, дается дополнительная броня当选择护甲加成时,会给予额外的护甲Khi chọn phần thưởng áo giáp, áo giáp bổ sung sẽ được tặng +21
AbilitiesСпособности技能Kỹ năng
✦Chance for a passive artifact not to start its cooldown (not twice in a row)Шанс не запустить перезарядку пассивного артефакта被动神器不进入冷却的概率(同一神器不能连续触发)Cơ hội cổ vật bị động không bắt đầu hồi chiêu (không thể hai lần liên tiếp) +5%1
✦Experience trial auto-castАвто-запуск испытания опыта经验试炼自动召唤Tự kích hoạt thử thách kinh nghiệm +11
✦Gold trial auto-castАвто-запуск испытания золота金币试炼自动召唤Tự kích hoạt thử thách vàng +11
✦ManaМана法力值 +251
✦Multicast Wheel multicast chanceШанс мультикаста на Колесе мультикаста多重施法转盘的多重施法几率Tỷ lệ multicast của Vòng Quay Multicast +10%1
✦Souls trial auto-castАвто-запуск испытания душ灵魂试炼自动召唤Tự kích hoạt thử thách linh hồn +11
✦Wood trial auto-castАвто-запуск испытания дерева木材试炼自动召唤Tự kích hoạt thử thách gỗ +11
EconomyЭкономика经济Kinh tế
✦Blessing PointsОчки благословения祝福点Điểm phước lành +90614310
✦Gold per secondЗолото в секунду每秒黄金数Vàng mỗi giây +55.212
✦Souls per secondДуши в секунду每秒灵魂数Linh hồn mỗi giây +9.412
✦Increased chest rewardsУвеличение награды с сундука增加宝箱奖励Tăng phần thưởng rương +17%4
✦Initial goldНачальное золото初始金币Vàng ban đầu +25004
✦Receiving souls when changing heroesПолучение душ при смене героя更换英雄时获得灵魂Nhận linh hồn khi đổi tướng +8504
✦Bonus Smelter ExperienceДополнительный опыт плавильни额外锻熔炉经验Kinh nghiệm luyện kim bổ sung +60%3
✦Experience Challenge RewardНаграда за испытание опыта经验试炼奖励Phần thưởng thử thách trải nghiệm +60%3
✦Getting a Wood when changing a heroПолучение дерева при смене героя更换英雄时获得木头Nhận gỗ khi đổi tướng +1503
✦Gold Test RewardНаграда за испытание золота黄金挑战奖励Phần thưởng thử nghiệm vàng +60%3
✦Increased Wood Challenge rewardsУвеличение наград Испытания дерева增加树木挑战奖励Tăng phần thưởng Thử thách cây +25%3
✦Returning a Wood when choosing a card is not selectedВозврат дерева при отказе от выбора карты羁绊卡牌未选择时返还木头Hoàn gỗ khi bỏ qua thẻ +753
✦Soul Test RewardНаграда за испытание душ灵魂挑战奖励Phần thưởng thử thách linh hồn +60%3
✦Starting woodНачальное дерево初始木材Gỗ ban đầu +1703
✦AFK daily soul sand limitДневной лимит песка душ в AFK-режиме挂机模式每日灵魂之沙上限Giới hạn cát linh hồn mỗi ngày khi AFK +1302
✦Gold incomeДоход золота黄金收入Thu nhập vàng +15%2
✦Income experienceДоход опыта经验收入Thu nhập kinh nghiệm +15%2
✦Initial soulsНачальные души最初的灵魂Linh hồn ban đầu +3002
✦Pass experience income per completionДоход опыта пропуска за прохождение每次通关后经验收入Đạt thu nhập kinh nghiệm mỗi lần hoàn thành +75%2
✦Soul incomeДоход душ灵魂收入Thu nhập linh hồn +15%2
✦Additional Lantern of Lost Souls soul capacityДополнительная вместимость душ Фонаря Заблудших Душ迷魂灯笼额外灵魂容量Sức chứa linh hồn bổ sung của Đèn Linh Hồn Lạc Lối +31
✦Additional souls after Gifts of the Ancient SoulsДополнительные души после Даров древнего душ古代灵魂的礼物之后的额外灵魂Những linh hồn bổ sung sau Quà tặng của những linh hồn cổ xưa +10001
✦Additional Wood after Gifts of the Ancient WoodДополнительное дерево после Даров древнего дерева古树礼物后的额外树Cây bổ sung sau Quà tặng Cây Cổ Đại +1001
✦AFK soul sand incomeДоход песка душ в AFK-режиме挂机模式灵魂之沙收益Thu nhập cát linh hồn khi AFK +20%1
✦After each round, immediately gains 20% of current souls (minimum 500, maximum 2000)После каждого раунда немедленно получает 20% текущих душ (минимум 500, максимум 2000)每回合结束后,立即获得当前灵魂的20%(最少500,最多2000)Sau mỗi vòng, nhận ngay 20% linh hồn hiện tại (tối thiểu 500, tối đa 2000) +20%1
✦Auto-upgrade of equipment when there is enough goldАвтоапгрейд снаряжения при достатке золота金币充足时自动升级装备Tự động nâng cấp trang bị khi đủ vàng +11
✦Chance of double reward from chestВероятность двойной награды с сундука宝箱有机会获得双倍奖励Cơ hội nhận được phần thưởng gấp đôi từ rương +5%1
✦Daily win experience limit (games)Дневной лимит опыта за победу (игр)每日胜利经验上限(场)Giới hạn kinh nghiệm thắng mỗi ngày (trận) +71
✦Each dash (D) has a chance to give 10 wood, can be obtained a maximum of 20 timesКаждый рывок (D) с шансом дает 10 дерева, можно получить максимально 20 раз每次冲刺(D)有机会获得10个木头,最多可获得20次Mỗi gạch ngang (D) có cơ hội tặng 10 mộc, có thể nhận tối đa 20 lần +5%1
✦Extra gold after Gifts of Ancient GoldДополнительное золото после Даров древнего золота古代金币礼物后的额外金币Thêm vàng sau Quà tặng Vàng cổ +50001
✦For each kill of a chest, the reward from other chests increases (maximum by 15%)За каждое убийство сундука награда от других сундуков увеличивается (максимально на 15%)每击杀一个宝箱,其他宝箱的奖励就会增加(最多增加 15%)Với mỗi lần tiêu diệt một rương, phần thưởng từ các rương khác sẽ tăng lên (tối đa 15%) +1%1
✦Gold after killing FrogЗолото после убийства Лягушонка杀死青蛙后获得金币Vàng sau khi giết Ếch +8881
✦Gold from the first chest after defeating a minibossЗолото из первого сундука после победы над минибоссом击败小首领后首个宝箱的金币Vàng từ rương đầu tiên sau khi hạ trùm nhỏ +25%1
✦Gold spent on W levels and paid card triggers returned at wave endВозврат золота за уровни W и платные срабатывания карт в конце волны波次结束时返还用于提升W等级和付费触发卡牌的金币Hoàn vàng mua cấp W và kích hoạt thẻ có trả phí vào cuối đợt +3%1
✦Income from kills in single playerДоход от убийств в одиночной игре单人游戏击杀收入Thu nhập từ số mạng tiêu diệt trong phần chơi đơn +50%1
✦Increasing experience by passing (30 + difficulty level * 5) profile experience points. The effect only applies to profile levels below level 70Увеличение опыта прохождение (30 + ур.сложности * 5) очков опыта профиля. Эффект действует только при уровня профиля ниже 70 уровня通关后获得(30+难度*5)个人资料经验。该效果仅适用于70级以下的个人资料级别Tăng kinh nghiệm bằng cách vượt qua (30 + độ khó * 5) điểm kinh nghiệm hồ sơ. Hiệu ứng chỉ áp dụng cho cấp hồ sơ dưới cấp 70 +11
✦Probability of the Wood event appearing after the battle (Gifts of the Ancient)Вероятность появление события Древесина после боя (Дары древнего)战斗后整点木头出现的概率(远古的礼物)Xác suất sự kiện Rừng xuất hiện sau trận chiến (Quà tặng của người xưa) +30%1
✦Profile experience gainedПолучаемый опыт профиля获得的账号经验Kinh nghiệm hồ sơ nhận được +10%1
✦Using a Wooden Chest gives a random maxИспользование Деревянного сундука дает случайный макс使用木箱给出随机最大值Sử dụng Rương Gỗ sẽ nhận được tối đa ngẫu nhiên +301
✦Using the Book of Experience gives additional experienceИспользование “Книги опыта” дает дополнительный опыт使用“经验之书”可以获得额外的经验Sử dụng “Sách Kinh nghiệm” mang lại thêm kinh nghiệm +10001
✦Using the Piggy Bank gives extra gold per secondИспользование “Копилки” дает дополнительное золото в секунду使用存钱罐每秒可获得额外的金币Sử dụng Piggy Bank sẽ mang lại thêm vàng mỗi giây +11
✦When choosing the gold per second bonus, additional gold per second is givenПри выборе бонуса золота в секунду, дается дополнительное золото в секунду选择每秒金币奖励时,会额外赠送每秒金币Khi chọn phần thưởng vàng mỗi giây, vàng bổ sung mỗi giây sẽ được tặng +11
✦Wood after killing the Head of the ToadsДерево после убийства Главы Жаб清除河道蟾蜍后的木材Cây sau khi giết được Đầu Cóc +1001
✦Wood trial duration (sec)Время испытания древесины (сек)树木试炼时长(秒)Thời gian thử thách gỗ (giây) +101
MovementПередвижение移动Di chuyển
✦Movement speedСкорость передвижения移动速度Tốc độ di chuyển +1204
Shop & cardsМагазин и карты商店与卡牌Cửa hàng & thẻ bài
✦Number of items in the storeКоличество предметов в магазине商店中的商品数量Số lượng mặt hàng trong cửa hàng +44
✦Additional choice of equipment with AghanimДополнительный выбор экипировки с Аганима带有阿哈利姆的额外装备选择Lựa chọn bổ sung thiết bị với Aghanim +33
✦Bonus to artifact statsБонус к характеристикам артефактов神器特性Thưởng chỉ số tạo tác +107%3
✦Free card rerolls per runБесплатных обновлений карт за забег每局免费刷新卡牌次数Số lần đổi thẻ miễn phí mỗi lượt +93
✦Probability of a hero card appearing in the storeВероятность появления карточки героя в магазине英雄卡出现在商店的概率Xác suất thẻ anh hùng xuất hiện trong cửa hàng +70%3
✦Re-selecting a heroПеревыбор героя英雄卡选项Chọn lại anh hùng +33
✦Chance of receiving legendary heroesШанс получения легендарного героев更换英雄时,传奇英雄概率增加Cơ hội nhận được anh hùng huyền thoại +35%2
✦Potential restored in the ForgeВосстановление потенциала при ковке锻造时恢复的潜力Tiềm năng hồi phục khi rèn +152
✦Aghanim reward reroll discountСкидка на обновление наград Аганима阿哈利姆奖励刷新费用折扣Giảm giá đổi lại phần thưởng Aghanim +50%1
✦At the end of the second round, immediately receive a Hero CardВ конце второго раунда немедленно получите карту героя第二轮结束时,立即获得英雄卡Kết thúc vòng 2 nhận ngay Thẻ Anh hùng +11
✦Card selection optionsВарианты выбора карт羁绊卡选项Tùy chọn lựa chọn thẻ +11
✦Chance of receiving a mythical heroШанс получения мифического героя更换英雄时,神话英雄概率增加Cơ hội nhận được anh hùng thần thoại +30%1
✦Chance to roll cards from sets you already own (+5% per reroll)Шанс выпадения карт из уже собранных вами наборов (+5% за каждый реролл)抽到你已拥有套装卡牌的几率(每次重随+5%)Tỉ lệ ra lá bài từ bộ bạn đã sở hữu (+5% mỗi lần reroll) +20%1
✦Discount on goodsСкидка на товары商品折扣Giảm giá hàng hóa +10%1
✦Drop chance for equipment of the newest rarityШанс выпадения экипировки новейшей редкости最新稀有度装备的掉落概率Tỷ lệ rơi trang bị thuộc độ hiếm mới nhất +100%1
✦Every Nth card choice adds an extra card of mythical rarity or higherКаждый N-й выбор карт даёт доп. карту редкости не ниже мифической每第 N 次选卡额外提供一张神话及以上品质的卡Mỗi lần chọn thẻ thứ N thêm một thẻ từ phẩm chất thần thoại trở lên +51
✦Extra card slotsДоп. слоты для карт额外卡牌格Ô chứa thẻ thêm +11
✦Hero Cards on automatic shop refreshКарточки героя при появлении лавки商店自动刷新时获得英雄卡Thẻ Anh Hùng khi cửa hàng tự động làm mới +11
✦Hero healing on companion respawnЛечение героя при возрождении компаньона伙伴复活时治疗英雄Hồi máu anh hùng khi đồng hành hồi sinh +8%1
✦Host item stats per socketed blue gemХарактеристики предмета за установленный синий камень每颗已镶嵌蓝色宝石提供的装备属性Chỉ số trang bị cho mỗi ngọc xanh được gắn +3%1
✦Immediately receive communication cards after killing the Head of the ToadsНемедленно получите карты связи после убийства Главы Жаб清除河道蟾蜍后立即收到羁绊卡Nhận ngay thẻ liên lạc sau khi giết được Đầu Cóc +11
✦Increased chance of dropping 2 items per clearУсиление вероятности выпадения 2 предметов за прохождение每次通关掉落 2 件物品的几率增加Tăng cơ hội rơi ra 2 vật phẩm mỗi lần hoàn thành +50%1
✦Increased chance of dropping 3 items per clearУсиление вероятности выпадения 3 предметов за прохождение每次通关掉落 3 件物品的几率增加Tăng cơ hội rơi ra 3 vật phẩm mỗi lần hoàn thành +50%1
✦Increased chance of dropping 4 items per clearУсиление вероятности выпадения 4 предметов за прохождение每次通关掉落 4 件物品的几率增加Tăng cơ hội rơi ra 4 vật phẩm mỗi lần hoàn thành +50%1
✦Last set card chanceШанс последней карты набора套牌最后一张卡几率Cơ hội thẻ cuối của bộ +20%1
✦Maximum hero levelМаксимальный уровень героя英雄最高等级Cấp tối đa của anh hùng +101
✦New passive artifact starting Power LevelНачальный уровень силы нового пассивного артефакта新被动神器初始力量等级Cấp sức mạnh khởi đầu của cổ vật thụ động mới +11
✦Number of heroes to choose fromКоличество героев на выбор可供选择的英雄数量Số lượng anh hùng để lựa chọn +11
✦Number of monsters in Artifact ChallengeКоличество монстров в испытании артефакта神器挑战中的怪物数量Số lượng quái vật trong Thử thách tạo tác +11
✦Number of store updatesКоличество обновлений магазина商店更新数量Số lần cập nhật cửa hàng +21
✦Number of updates when selecting a cardКоличество обновлений при выборе карты羁绊卡片时的更新次数Số lần cập nhật khi chọn thẻ +11
✦Passive artifact choice countКоличество вариантов при выборе пассивного артефакта被动神器选择数量Số lựa chọn cổ vật thụ động +11
✦Passive artifact reroll countКоличество обновлений выбора пассивного артефакта被动神器刷新次数Số lần làm mới lựa chọn cổ vật thụ động +31
✦Possibility of additional choice of equipment with AghanimВероятность дополнительного выбора экипировки с Аганима可以使用神杖额外选择装备Khả năng lựa chọn bổ sung thiết bị với Aghanim +50%1
✦The final card that completes a set is taken without the replacement window and uses no slotПоследняя карта, завершающая набор, забирается без окна замены и не занимает слот即使卡牌格子已满,依旧能够选取羁绊的最后一张卡牌,正常执行吞噬效果Lá bài cuối hoàn thành bộ được nhận thẳng, không cần cửa sổ thay thế và không chiếm ô +11
Trials & GiftsИспытания и Дары试炼与馈赠Thử thách & quà tặng
✦Progression of Gifts of the Ancient for killing a monsterПрогресс Даров древнего за убийство монстра杀死怪物的远古恩赐的进展Sự phát triển của Quà tặng Cổ xưa để tiêu diệt quái vật +12
✦Daily Abyssal Orb limit from the Dummy TrialДневной лимит сфер бездны за испытание куклы木桩挑战深渊宝珠每日上限Giới hạn Quả Cầu Vực Thẳm mỗi ngày từ thử thách búp bê +21
✦Daily dummy trial sphere limitДневной лимит сфер испытания куклы木偶试炼每日宝珠上限Giới hạn cầu thử thách hình nộm mỗi ngày +31
✦Every 2 pass levels give a Celestial OrbКаждые 2 уровня пропуска дают Небесную сферу通行证每提升 2 级,还可获得 1 个天球Cứ 2 cấp độ vượt qua sẽ nhận được một Quả cầu thiên thể +11
✦Every 5 pass levels give you an Abyssal OrbКаждые 5 уровней пропуска дают Сфера бездны通行证每提升 5 级,还可获得 1 个深渊宝珠Cứ 5 cấp độ vượt qua sẽ mang lại cho bạn một Quả cầu vực thẳm +11
✦On first claim, grants 1 Abyssal Orb for each Sky Sphere earned from the Dummy TrialПри первом получении благословения выдаётся 1 сфера бездны за каждую сферу неба, полученную с испытания куклы首次获得时,按木桩挑战已获得的天空宝珠数量,每颗补发1颗深渊宝珠Khi nhận lần đầu, trao 1 Quả Cầu Vực Thẳm cho mỗi Quả Cầu Bầu Trời đã nhận từ thử thách búp bê +11
✦On first claim, grants 1 random Sphere for each Sky Sphere earned from the Dummy TrialПри первом получении благословения выдаётся 1 случайная сфера за каждую сферу неба, полученную с испытания куклы首次获得祝福时,按木桩挑战已获得的天空宝珠数量,每颗补发1颗随机宝珠Khi nhận phước lành lần đầu, trao 1 Quả Cầu ngẫu nhiên cho mỗi Quả Cầu Bầu Trời đã nhận từ thử thách búp bê +11
✦Probability of occurrence of the event Everything after the battle (Gifts of the Ancient)Вероятность появление события Всё после боя (Дары древнего)事件发生概率我全都要!(远古的礼物)Xác suất xảy ra sự kiện Mọi thứ sau trận chiến (Quà tặng của người xưa) +30%1
✦Upon reaching pass level 100 or more, you immediately receive an Abyssal Orb (valid 1 time)При достижении 100 и больше уровня пропуска немедленно получает Сфера бездны (действует 1 раз)通行证等级达到100级以上,立即获得深渊宝珠(有效1次)Khi đạt cấp độ vượt qua 100 trở lên, bạn ngay lập tức nhận được Quả cầu vực thẳm (có giá trị 1 lần) +51
✦Upon reaching pass level 200 or more, you immediately receive an Abyssal Orb (valid 1 time)При достижении 200 и больше уровня пропуска немедленно получает Сфера бездны (действует 1 раз)通行证等级达到200级以上,立即获得深渊宝珠(有效1次)Khi đạt cấp độ vượt qua 200 trở lên, bạn ngay lập tức nhận được Quả cầu vực thẳm (có giá trị 1 lần) +71
✦Upon reaching pass level 300 or more, you immediately receive an Abyssal Orb (valid 1 time)При достижении 300 и больше уровня пропуска немедленно получает Сфера бездны (действует 1 раз)通行证等级达到300级以上,立即获得深渊宝珠(有效1次)Khi đạt cấp độ vượt qua 300 trở lên, bạn ngay lập tức nhận được Quả cầu vực thẳm (có giá trị 1 lần) +101
✦When killing a monster, the chance is +1 to progress gifts of the ancientПри убийстве монстра вероятность +1 прогресса дары древнего杀死怪物时,有+1几率获得远古恩赐Khi tiêu diệt quái vật, cơ hội +1 để nhận quà cổ xưa là +7%1
Crystal VaultХранилище кристаллов水晶库Kho pha lê
✦Enhancing the effect of SS-Class Crystal VaultУсиление эффекта Хранилища кристаллов SS-класса增强SS级水晶穹顶的效果Tăng cường tác dụng của Crystal Vault cấp SS +30%2
✦Strengthening the effect of A-Class Crystal VaultУсиление эффекта Хранилища кристаллов A-класса强化A级水晶库的效果Tăng cường tác dụng của Crystal Vault hạng A +30%2
✦Strengthening the effect of B-Class Crystal VaultУсиление эффекта Хранилища кристаллов B-класса强化B级水晶穹顶的效果Tăng cường tác dụng của Crystal Vault hạng B +30%2
✦Strengthening the effect of C-Class Crystal VaultУсиление эффекта Хранилища кристаллов C-класса强化C级水晶穹顶的效果Tăng cường tác dụng của Crystal Vault C-Class +30%2
✦Strengthening the effect of S-Class Crystal VaultУсиление эффекта Хранилища кристаллов S-класса强化S级水晶穹顶的效果Tăng cường tác dụng của S-Class Crystal Vault +30%2
OtherПрочее其他Khác
✦Stat Options Per LevelОпции характеристик за уровень英雄等级提升获得升级选项Tùy chọn thống kê cho mỗi cấp độ +22
✦88888 coins and a Sky Sphere per victory (once a day)88888 монет и сфера неба за победу (1 раз в день)胜利获得88888金币和天空宝珠(每天1次)88888 xu và Quả Cầu Bầu Trời mỗi chiến thắng (1 lần/ngày) +11
✦Abyssal Orbs for completing a stage (up to 3 times per day)Сферы бездны за прохождение этапа (до 3 раз в день)通关关卡获得深渊宝珠(每天最多3次)Quả cầu Abyssal khi hoàn thành màn chơi (tối đa 3 lần mỗi ngày) +51
✦Active weather count for the teamКоличество активных погод для команды全队生效的天气数量Số thời tiết hoạt động cho cả đội -11
✦Additional Sparkling Rain targetsДополнительные цели Искрящегося Ливня晶雨额外目标数Số mục tiêu bổ sung của Mưa lấp lánh +31
✦All gathered resources +25% for the first N seconds of the runПервые N сек. забега все добываемые ресурсы +25开局前 N 秒内所有获取的资源 +25N giây đầu của lượt chơi, mọi tài nguyên thu được +25 +1501
✦Azure Feathers per weekЛазурные перья в неделю每周蔚蓝羽毛Lông Vũ Xanh mỗi tuần +11
✦Bonus weekly quest rewardsДополнительные награды за недельные задания每周任务额外奖励Phần thưởng nhiệm vụ tuần bổ sung +11
✦Characteristic Conversion Stone ProportionПропорция камня преобразования характеристик特性换算石比例Tỷ lệ đá chuyển hóa đặc trưng +5%1
✦Companion Sphere per victory (up to 15/day)Сфера компаньонов за победу (до 15 в день)每次胜利获得伙伴宝珠(每天最多15次)Quả Cầu Bạn Đồng Hành mỗi trận thắng (tối đa 15/ngày) +11
✦Core effects of socketed Skill GemsОсновные эффекты установленных камней способностей已镶嵌技能宝石的主要效果Hiệu ứng chính của Ngọc Kỹ Năng đã gắn +8%1
✦Corruption Shards for Corruption victoriesОсколки скверны за победы в скверне秽恶模式获胜的邪秽碎片Mảnh Ô Uế khi thắng chế độ Ô Uế +50%1
✦Daily Companion Sphere limit from Boss RushДневной лимит сфер спутника за Boss RushBoss Rush伙伴宝珠每日上限Giới hạn Quả Cầu Đồng Hành mỗi ngày từ Boss Rush +11
✦Dangerous expedition success chanceШанс успеха опасного похода危险远征成功率Tỷ lệ thành công viễn chinh nguy hiểm +51
✦Double strike chance (+1% per absorbed set)Шанс двойного удара (+1% за поглощённый набор)双重打击几率(每吸收一套+1%)Tỉ lệ đánh đôi (+1% mỗi bộ đã hấp thụ) +7%1
✦Double strike chance capПредел шанса двойного удара双重打击几率上限Giới hạn tỉ lệ đánh đôi +40%1
✦Effective level of socketed gemsЭффективный уровень установленных камней已镶嵌宝石的有效等级Cấp hiệu lực của ngọc đã gắn +11
✦Elections in the Characteristics Conversion StoneВыборы в камне преобразования характеристик特性转换石的选举Cuộc bầu cử trong Đá chuyển đổi đặc tính +11
✦Every Nth stat choice grants all optionsКаждый N-й выбор характеристики выдаёт все варианты每第 N 次属性选择直接获得全部选项Mỗi lần chọn chỉ số thứ N nhận toàn bộ lựa chọn +51
✦Every Nth ultimate activation triggers twiceКаждое N-е применение ульта срабатывает дважды每第 N 次终极技能发动时触发两次Mỗi lần kích hoạt tuyệt kỹ thứ N sẽ kích hoạt hai lần +31
✦Evolution Effect per Form after the First (max 30%)Эффект Эволюции за каждую открытую форму после первой (макс. 30%)第一形态后每个形态提供进化效果(最多30%)Hiệu Quả Tiến Hóa Mỗi Hình Thái Sau Đầu Tiên (tối đa 30%) +5%1
✦Evolution Effect per Stat at 25% (max 20%)Эффект Эволюции за характеристику, развитую на 25% (макс. 20%)每项达到25%的属性提供进化效果(最多20%)Hiệu Quả Tiến Hóa Mỗi Thuộc Tính Đạt 25% (tối đa 20%) +2%1
✦Expedition acceleration discountСкидка ускорения походов远征加速折扣Giảm phí tăng tốc viễn chinh +10%1
✦Expedition blessing crystalsКристаллы благословения из экспедиций远征祝福水晶Pha lê phước lành từ viễn chinh +30%1
✦Expedition coinsМонеты из экспедиций远征金币Xu từ viễn chinh +30%1
✦Expedition corruption shardsОсколки скверны из экспедиций远征腐化碎片Mảnh ô uế từ viễn chinh +30%1
✦Expedition leavesЛистья из экспедиций远征叶片Lá từ viễn chinh +30%1
✦Expedition moon stonesЛунные камни из экспедиций远征月石Đá trăng từ viễn chinh +30%1
✦Expedition reforging stonesКамни перековки из экспедиций远征重铸石Đá tái rèn từ viễn chinh +30%1
✦Expedition rewardsНаграды экспедиций远征奖励Phần thưởng viễn chinh +8%1
✦Expedition summoning sealsПечати призыва из экспедиций远征召唤印记Ấn triệu hồi từ viễn chinh +30%1
✦Extra Evolution Point ChanceШанс дополнительного очка Эволюции额外进化点概率Cơ Hội Nhận Thêm Điểm Tiến Hóa +20%1
✦Extra fish per Megalodon victory (daily reward limit: 20 fish)Дополнительная рыбка за победу над Мегалодоном (дневной лимит наградных рыбок — 20)击败巨齿鲨额外获得的鱼(每日奖励上限为20条)Cá thưởng thêm khi thắng Megalodon (giới hạn thưởng: 20 cá mỗi ngày) +11
✦Lucky Clover chance instead of a random Sphere per victoryШанс клевера вместо случайной сферы за победу胜利时幸运四叶草替代随机宝珠的概率Tỷ lệ nhận Cỏ Ba Lá May Mắn thay Quả Cầu ngẫu nhiên khi thắng +1%1
✦Lucky Clover for the first victory of the dayКлевер удачи за первую победу дня每日首胜获得幸运四叶草Cỏ Ba Lá May Mắn cho chiến thắng đầu tiên trong ngày +11
✦Main gem effects with 2 gems of each colorОсновные эффекты камней при 2 камнях каждого цвета每种颜色各2颗宝石时的主要效果Hiệu ứng chính khi có 2 ngọc mỗi màu +10%1
✦Maxed Evolution Stat EffectЭффект полностью прокачанных характеристик Эволюции满级进化属性效果Hiệu Quả Thuộc Tính Tiến Hóa Tối Đa +12%1
✦Mooncakes per active run minute (up to 5 charges)Пряники в минуту активного забега (до 5 зарядов)每分钟战斗获得月饼(最多5次)Bánh mỗi phút chiến đấu (tối đa 5 lần dùng) +11
✦Normal reward returned on failureОбычная награда при провале похода失败时返还普通奖励Phần thưởng thường nhận khi thất bại +20%1
✦Random Sphere per victory (up to 15/day)Случайная сфера за победу (до 15 в день)每次胜利获得随机宝珠(每天最多15次)Quả Cầu ngẫu nhiên mỗi trận thắng (tối đa 15/ngày) +11
✦Rewards for trips lasting 12–24 hoursНаграды походов на 12–24 часа12至24小时远征奖励Phần thưởng chuyến đi 12–24 giờ +6%1
✦With the Time Map: earlier wave start, secondsС Картой времени: запуск волны раньше, сек持有大月卡时:提前开启下一波,秒Khi có Thẻ thời gian: bắt đầu đợt sớm hơn, giây +601